引河
dẫn hà
Hán Việt: dẫn hà · Pinyin: yǐn hé
Tổng quan
kênh tưới tiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui kênh tưới tiêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人力所開的河川支流,用以導引河水。《史記.卷二九.河渠書》:「朔方、西河、河西、酒泉皆引河及川谷以溉田。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用人工导引黄河之水◇泛称人工开挖的支流。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用人工导引黄河之水◇泛称人工开挖的支流。
Eng
- CC-CEDICT irrigation channel
- Cihui irrigation channel