引渡
dẫn độ
Hán Việt: dẫn độ · Pinyin: yǐn dù
Tổng quan
dẫn độ hờ quốc gia khác bắt giữ trao trả kẻ tội phạm từ nước mình trốn sang quốc gia đó. dẫn độ dẫn độ ☆Nhờ quốc gia khác bắt giữ trao trả kẻ tội phạm từ nước mình trốn sang quốc gia đó.
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn độ hờ quốc gia khác bắt giữ trao trả kẻ tội phạm từ nước mình trốn sang quốc gia đó. dẫn độ dẫn độ ☆Nhờ quốc gia khác bắt giữ trao trả kẻ tội phạm từ nước mình trốn sang quốc gia đó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一國將在其領域外犯罪或受科刑而現居於境內的人,應有關國家的請求,交由該國追訴或處罰。惟政治犯,在國際法上以不引渡為原則。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一国将逃亡在其境内的外国罪犯转交给要求审判该罪犯的另一国的行为。国与国之间除非签订有相互引渡罪犯的协议,否则不承担引渡的义务。国际协定通常规定下列国家有权提出引渡要求罪犯国籍所属国、罪行发生地国家、罪行受害国; 引导并渡过用渡槽将对面的山泉引渡过来|造浮桥引渡兵马。
- Tân Hoa Tự Điển ①指一国将逃亡在其境内的外国罪犯转交给要求审判该罪犯的另一国的行为。国与国之间除非签订有相互引渡罪犯的协议,否则不承担引渡的义务。国际协定通常规定下列国家有权提出引渡要求罪犯国籍所属国、罪行发生地国家、罪行受害国。②引导并渡过用渡槽将对面的山泉引渡过来|造浮桥引渡兵马。
Eng
- CC-CEDICT to extradite
- Cihui to extradite