引港

yǐn gǎng dẫn cảng

Hán Việt: dẫn cảng · Pinyin: yǐn gǎng

Tổng quan

hoa tiêu。見〖領港〗。

Cấu tạo: (dẫn) + (cảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa tiêu。見〖領港〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.引導船隻出入港埠,稱為「引港」。 2.引導船隻出入港埠的人員。必須經考試及格,領有考試院引水執照,才能擔任。也稱為「領港」、「引水人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引水。

Eng

  • Cihui 引港 ǐngǎng* v.o. pilot a ship (into or out of a harbor) ◆n. pilot (of a ship)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

领港