引火
dẫn hỏa
Hán Việt: dẫn hỏa · Pinyin: yǐn huǒ
Tổng quan
châm lửa | đốt lửa ễ bắt lửa. dẫn hoả dẫn hoả ☆Dễ bắt lửa.
Nghĩa
Việt
- Cihui châm lửa | đốt lửa ễ bắt lửa. dẫn hoả dẫn hoả ☆Dễ bắt lửa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 先點燃較容易燃燒的東西,再將火苗傳遞到其他地方。《三國演義》第三九回:「關平、劉封可引五百軍,預備引火之物,於博望坡後兩邊等候,至初更兵到,便可放火矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 导火使之延烧; 指火种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.导火使之延烧。 2.指火种。
Eng
- CC-CEDICT to kindle|to light a fire
- Cihui to kindle; to light a fire
ja
- JMdict ignition|catching fire