引燃
dẫn nhiên
Hán Việt: dẫn nhiên · Pinyin: yǐn rán
Tổng quan
châm ngòi | đốt cháy | (nghĩa bóng) làm bùng phát (tranh luận, xung đột v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui châm ngòi | đốt cháy | (nghĩa bóng) làm bùng phát (tranh luận, xung đột v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使燃燒。如:「運動員登上高臺,用火炬引燃聖火。」 2.引起。如:「引燃戰火」、「引燃爭端」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 延烧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.延烧。
Eng
- CC-CEDICT to ignite|to start (a fire)|(fig.) to spark (debate, conflict etc)
- Cihui 引燃 yǐnrán v. ignite ◆attr. ignitor