rán nhiên

Hán Việt: nhiên · Pinyin: rán

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lửa mới bén 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 俗然字。 Tục nhiên tự. (Tục viết chữ “nhiên” 然 [bén lứa]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 如延切,音䔳。 Như diên thiết, âm Nhiên 【Bộ】Hoả火

燃放 · 燃料 · 燃气 · 燃油 · 燃灰 · 燃点 · 燃烧 · 燃煤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrán
Hán Việtnhiên
Quảng Đôngjin4
Mân Namhiânn
Nhật BảnMOERU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄢˊ
Hán ngữ Trung cổnjen
Baxter-SagartC.na[n]
Hán ngữ Thượng cổC.na[n]

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đốt. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Nhiên hương du tô đăng} [燃香油酥燈] (Phân biệt công đức phẩm [分別功德品]) Đốt đèn dầu nến thơm.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhiên nhiên (châm lửa) [Eng: burn, to light fire]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhen Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 點燃、焚燒。如:「燃燈」、「燃香」、「燃燒」、「燃眉之急」。 [形] 可以燃燒的。如:「燃料」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燃 (形声。从火,然声。然”有表意作用。本作然”。燃”是后起字。本义燃烧) 同本义 煮豆燃豆萁,豆在釜中泣。--曹植《七步诗》 又如燃藜图(劝人勤学苦读的画);燃灰(死灰复燃);燃灼(燃烧;烧灼);燃顶(以香火烧灼头顶,表示虔诚) 引火点着 ……开枪者、燃炮者、……络绎相属。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如燃放(点燃鞭炮等使其爆炸) 燃rán ⒈烧~烧。~料。自~。助~。 ⒉用火点着~放鞭炮。点~煤气。

Eng

  • CC-CEDICT to burn|to ignite|to light|fig. to spark off (hopes)|to start (debate)|to raise (hopes)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】俗然字。詳然字註。【元經】光熙元年夏五月範陽地燃。 又【拾遺記】周武王六年,燃丘之國獻比翼鳥。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 然 · 㸐 · 𤓉 · 𧆋 · 然