引用

yǐn yòngdẫn dụng

Hán Việt: dẫn dụng · Pinyin: yǐn yòng

Tổng quan

trích dẫn. trích dẫn lời nói trong sách cổ.; cử; uỷ nhiệm; viện dẫn. 引用私人 dùng những người của mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.引荐任用。 2.用他人的事例或言词作为根据。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.任用。《後漢書.卷六七.黨錮傳.李膺傳》:「故引用天下名士,乃以膺為長樂少府。」《大宋宣和遺事.元集》:「話說宋朝失政,國喪家亡,禍根起於王安石引用婿蔡卞及姻黨蔡京在朝,陷害忠良。」 2.言論及文章中援用古書典故、名人格言以及俗語等等,稱為「引用」。是一種訴之於權威或訴之於大眾的修辭法。

Cấu tạo: 引 (dẫn) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trích dẫn
  • Cihui dẫn chứng
  • Cihui giới thiệu
  • Cihui bổ nhiệm
  • Cihui (tin học) tham chiếu
  • Biên soạn 引用 yǐnyòng* v. 1. quote; cite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.任用。《後漢書.卷六七.黨錮傳.李膺傳》:「故引用天下名士,乃以膺為長樂少府。」《大宋宣和遺事.元集》:「話說宋朝失政,國喪家亡,禍根起於王安石引用婿蔡卞及姻黨蔡京在朝,陷害忠良。」 2.言論及文章中援用古書典故、名人格言以及俗語等等,稱為「引用」。是一種訴之於權威或訴之於大眾的修辭法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.引荐任用。 2.用他人的事例或言词作为根据。
  • Kaggle Zh-Vi adduce quotation of

Eng

  • JMdict quotation
  • JMdict citation
  • JMdict reference
  • Cihui to quote; to cite; to recommend; to appoint; (computing) reference

Đức

  • Handedict zitieren

ja

  • JMdict 引用(いんよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

引用句 · 引用文 · 引用的 · 引产 · 引伸 · 引例 · 引信 · 引入