引發

yǐn fā dẫn phát

Hán Việt: dẫn phát · Pinyin: yǐn fā

Tổng quan

dẫn đến | kích hoạt | khởi đầu | gây ra | gợi lên (cảm xúc)

Cấu tạo: (dẫn) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đến | kích hoạt | khởi đầu | gây ra | gợi lên (cảm xúc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引起、啟發。宋.陳善《捫蝨新話.上集.卷四.韓文公與大顛論佛法》:「今觀大顛與首座侍者三人,互相引發,皆迥絕言議之表。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指出殡; 犹启发。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指出殡。 2.犹启发。

Eng

  • CC-CEDICT to lead to|to trigger|to initiate|to cause|to evoke (emotions)
  • Cihui to lead to; to trigger; to initiate; to cause; to evoke (emotions)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

激发