引種
dẫn chủng
Hán Việt: dẫn chủng · Pinyin: yǐn zhǒng
Tổng quan
(nông nghiệp) giới thiệu một giống cây trồng mới | (nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu
Nghĩa
Việt
- Cihui (nông nghiệp) giới thiệu một giống cây trồng mới | (nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由外地引進植物種類或品系以供栽培者。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把别处的动植物优良品种引入本地区繁殖推广。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把别处的动植物优良品种引入本地区繁殖推广。
Eng
- CC-CEDICT (agriculture, animal husbandry) to introduce a new variety of plant or animal
- CC-CEDICT (agriculture) to plant an introduced variety
- Cihui (agriculture, animal husbandry) to introduce a new variety of plant or animal