引線

yǐn xiàn dẫn tuyến

Hán Việt: dẫn tuyến · Pinyin: yǐn xiàn

Tổng quan

dây cháy chậm (cho thiết bị nổ) | dây điện | người trung gian | chất xúc tác | (tiếng địa phương) kim khâu 1. kíp nổ; ngòi nổ。線狀的引信。 2. môi giới。做媒介的人或東西。 3. kim may; kim khâu。縫衣針。

Cấu tạo: (dẫn) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây cháy chậm (cho thiết bị nổ) | dây điện | người trung gian | chất xúc tác | (tiếng địa phương) kim khâu 1. kíp nổ; ngòi nổ。線狀的引信。 2. môi giới。做媒介的人或東西。 3. kim may; kim khâu。縫衣針。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縫衣針。 2.從中引導媒介的人。《文明小史》第二一回:「原來木仙當過幾年闊幕友,很認得幾省的督撫,清抱合官場來往,盡是他從中做引線的。」《孽海花》第九回:「今聽見會說中國語,這是絕好的引線了。」 3.替人拉攏、介紹。《醒世姻緣傳》第四回:「也還要晚生與他引引線,扯扯牽兒。」 4.內線、眼線。《野叟曝言》第三六回:「若不是盜賊引線,就是撞鐘太歲,只嚴審他,便知端的。」 5.引火線、導火線。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"引线"。

Eng

  • CC-CEDICT fuse (for an explosive device)|electrical lead|intermediary|catalyst|(dialect) sewing needle
  • Cihui fuse (for an explosive device); electrical lead; intermediary; catalyst; (dialect) sewing needle