引經

yǐn jīng dẫn kinh

Hán Việt: dẫn kinh · Pinyin: yǐn jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (dẫn) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 援引经文﹑经义; 相传龟鹤能运气于任脉,故长寿。见明李时珍《本草纲目·禽一·鹤》; 中医称某些药物能引导其它药物的药力到达病变部位或到达某一经脉的作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.援引经文﹑经义。 2.相传龟鹤能运气于任脉,故长寿。见明李时珍《本草纲目·禽一·鹤》。 3.中医称某些药物能引导其它药物的药力到达病变部位或到达某一经脉的作用。