引臂
dẫn tí
Hán Việt: dẫn tí · Pinyin: yǐn bì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 伸臂。唐.杜甫〈壯遊〉詩:「射飛曾縱鞚,引臂落鶖鶬。」唐.元結〈石魚湖上醉歌詩.序〉:「歡醉中,據湖岸,引臂向魚取酒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伸臂,举臂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.伸臂,举臂。
Hán Việt: dẫn tí · Pinyin: yǐn bì