引致

yǐn zhì dẫn trí

Hán Việt: dẫn trí · Pinyin: yǐn zhì

Tổng quan

gây ra; khơi ra; gợi ra。引起;導致。

Cấu tạo: (dẫn) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây ra; khơi ra; gợi ra。引起;導致。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.引薦網羅。《三國志.卷五七.吳書.張溫傳》:「豔字子休,亦吳郡人也,溫引致之,以為選曹郎,至尚書。」《周書.卷二七.宇文測傳》:「太祖以深有謀略,欲引致左右,圖議政事。」 2.引發、導致。如:「環境的汙染引致病媒蟲孳生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引荐罗致;使之来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引荐罗致;使之来。

Eng

  • Cihui 引致 ǐnzhì v.p. result in

ja

  • JMdict arrest|custody