引薦

yǐn jiàn dẫn tiến

Hán Việt: dẫn tiến · Pinyin: yǐn jiàn

Tổng quan

giới thiệu ai đó | cung cấp thư giới thiệu

Cấu tạo: (dẫn) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới thiệu ai đó | cung cấp thư giới thiệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引進推薦。唐.李翶〈答韓侍郎書〉:「自一千年來賢士屈厄,未見有如此者,尚汲汲孜孜,引薦賢俊,如朝饑求飧。」《紅樓夢》第七回:「家父前日在家提起延師一事,也曾提起這裡的義學倒好,原要來和這裡的親翁商議引薦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推荐引荐豪杰|有人引荐|引荐人才。

Eng

  • CC-CEDICT to recommend sb; to give a referral
  • Cihui to recommend sb; to give a referral