引路
dẫn lộ
Hán Việt: dẫn lộ · Pinyin: yǐn lù
Tổng quan
dẫn đường | chỉ đường hư Dẫn đạo 引道. dẫn lộ dẫn lộ ☆Như Dẫn đạo 引道.
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn đường | chỉ đường hư Dẫn đạo 引道. dẫn lộ dẫn lộ ☆Như Dẫn đạo 引道.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帶路。《紅樓夢》第七五回:「眾媳婦答應著,提燈引路。」《文明小史》第五九回:「到得制臺衙門下轎,剛下轎就看見替他太太引路的那個巡捕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 起程,上路; 带路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.起程,上路。 2.带路。
Eng
- CC-CEDICT to guide|to show the way
- Cihui to guide; to show the way