引進

yǐn jìn dẫn tiến

Hán Việt: dẫn tiến · Pinyin: yǐn jìn

Tổng quan

giới thiệu | du nhập (từ bên ngoài)

Cấu tạo: (dẫn) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới thiệu | du nhập (từ bên ngoài)
  • Cihui dẫn tiến dẫn tiến ☆Đưa lên, đưa người tài lên để vua dùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.介紹、推薦。《三國演義》第四七回:「二公若有歸順之心,吾當引進。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「小人情願投賃傭工,煩勞引進則個。」 2.引導入內。《南史.卷八○.賊臣列傳.侯景》:「以次引進,賚以酒食,言笑談論,善惡必同。」《西遊記》第四一回:「三弟即引進見畢,行者備言借水之事。」 3.從外地或國外引入。如:「這是剛從國外引進的新型醫療器材。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹推荐; 带领入内; 犹引用; 从外地或外国引入。多指新品种﹑新技术或资金等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹推荐。 2.带领入内。 3.犹引用。 4.从外地或外国引入。多指新品种﹑新技术或资金等。

Eng

  • CC-CEDICT to recommend|to introduce (from outside)
  • Cihui to recommend; to introduce (from outside)