引退
dẫn thối
Hán Việt: dẫn thối · Pinyin: yǐn tuì
Tổng quan
nghỉ hưu | rút lui ui về. Lui binh về — Từ chức. dẫn thoái dẫn thoái ☆Lui về. Lui binh về — Từ chức. rút lui; từ chức。指辭去官職。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ hưu | rút lui ui về. Lui binh về — Từ chức. dẫn thoái dẫn thoái ☆Lui về. Lui binh về — Từ chức. rút lui; từ chức。指辭去官職。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.告退。多指辭官而言。南朝宋.謝莊〈與江夏王義恭牋〉:「前以聖道初開,未遑引退。」唐.錢起〈晚歸藍田舊居〉詩:「才微甘引退,應得遂霞棲。」 2.撤退。《戰國策.秦策一》:「軍乃引退,并於李下。」《後漢書.卷六五.段熲傳》:「熲下馬大戰,至日中,刀折矢盡,虜亦引退。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辞官;辞职称病引退|引退避祸|才微甘引退; 退避;退却贼兵引退。
- Tân Hoa Tự Điển ①辞官;辞职称病引退|引退避祸|才微甘引退。②退避;退却贼兵引退。
Eng
- CC-CEDICT to retire from office|to resign
- Cihui to retire from office; to resign
ja
- JMdict retirement