引逗

yǐn dòu dẫn đậu

Hán Việt: dẫn đậu · Pinyin: yǐn dòu

Tổng quan

trêu chọc | dẫn dắt | chọc ghẹo

Cấu tạo: (dẫn) + (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trêu chọc | dẫn dắt | chọc ghẹo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑逗、引誘。明.湯顯祖《牡丹亭》第七齣:「又引逗小姐哩!待俺當真打一下。」《紅樓夢》第三三回:「那琪官現是忠順王爺駕前承奉的人,你是何等草芥,無故引逗他出來,如今禍及於我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诱引挑逗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诱引挑逗。

Eng

  • CC-CEDICT to tantalize|to lead on|to tease
  • Cihui to tantalize; to lead on; to tease