逗
đậu
Hán Việt: đậu · Pinyin: dòu
Tổng quan
đậu ăn nhờ ở đậu [Eng: to cool one's heels]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dòu |
|---|---|
| Hán Việt | đậu |
| Quảng Đông | dau3 |
| Nhật Bản | TODOMARU |
| Hàn Quốc | 두 |
| Chú âm | ㄉㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dryoh |
| Phản thiết | 㕑遇切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tạm lưu lại. Đứng dừng lại không tiến lên nữa gọi là {đậu lưu} [逗遛]. Đi vòng. Vật cùng hòa hợp nhau.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đậu ăn nhờ ở đậu [Eng: to cool one's heels]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.停止不前。如:「逗留」。《文選.張衡.思玄賦》:「亂弱水之潺湲兮,逗華陰之湍渚。」 2.惹、引弄。如:「娃娃被逗得笑了起來。」、「這娃兒很逗人憐愛。」 [名] 句讀。如:「逗點」、「逗號」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逗 (形声。从辵,豆声。本义止住,停留) 同本义 逗,止也。--《说文》 廷尉奏恢逗桡。当斩。--《汉书·韩安国传》 逗留不进。--《汉书·匈奴传》 逗华阴之湍渚。--《思元赋》 又如逗延(逗留;停留);逗宿(留宿); 赶,趁 临,到 透入 撩拨;调戏 招引 透露;显露 逗 dòu ①哄孩子玩。 ②和人闹着玩~引。 ③招人(喜欢)。 ④停留 ②留。 ⑤同'读'(dòu),语气中的停顿。 【逗号】标点符号的一种,即',',表示一句话中间的停顿。 【逗留】 【逗遛】暂时停留。 【逗引】用言语、行动哄引对方,借以取乐。
Eng
- CC-CEDICT to tease (playfully); to entice|(coll.) to joke|(coll.) funny; amusing|to stay; to sojourn|brief pause at the end of a phrase (variant of 讀|读[dou4])
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】田𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】大透切,𠀤音豆。【說文】止也。【玉篇】住也。【後漢·張衡傳】逗華隂之湍渚。 又【集韻】曲行也。【前漢·韓安國傳】逗撓當斬。【註】逗,曲行避敵也。撓,顧望也。【後漢·光武紀】追鹵料敵,不拘以逗遛法。 又【廣韻】持遇切【集韻】㕑遇切,𠀤音住。義同。 又姓也。 又【集韻】去智切,音跂。又他𠋫切,音透。義𠀤同。 又通作投。【正韻】物相投合也。【杜甫詩】遠逗錦江波。
Thuyết Văn
止也。 从辵。豆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 田𠋫切。四部。
【逗】 (đậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 豆 (đậu) Phiên thiết: Điền 𠋫 thiết Thượng tự: 田 (điền) | Hạ tự: 𠋫 (𠋫) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'âu' Suy luận: đâu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư