引道

yǐn dào dẫn đạo

Hán Việt: dẫn đạo · Pinyin: yǐn dào

Tổng quan

ưa đường, ý nói chỉ bảo đường lối hành động. dẫn đạo dẫn đạo ☆Đưa đường, ý nói chỉ bảo đường lối hành động.

Cấu tạo: (dẫn) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa đường, ý nói chỉ bảo đường lối hành động. dẫn đạo dẫn đạo ☆Đưa đường, ý nói chỉ bảo đường lối hành động.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.起程、出發。《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「每當出師,朝受詔,夕即引道,初無辦嚴之日。」 2.帶路。《文明小史》第四九回:「先生如要先去,兄弟引道罷。」 3.在橋梁兩端附近,自平地漸漸高起,而連接高處橋身,以便流通上下橋交通的斜長坡道。如:「橋上發生了連環車禍,使得車輛一路回堵到引道上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 起程,上路; 引路,带路。指引上正道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.起程,上路。 2.引路,带路。指引上正道。

Eng

  • Cihui 引道 ǐndào v.o. approach