引領

yǐn lǐng dẫn lĩnh

Hán Việt: dẫn lĩnh · Pinyin: yǐn lǐng

Tổng quan

vươn cổ | ngóng đợi | dẫn dắt | chỉ đường 1. dẫn dắt; hướng dẫn。引導;帶領。 由當地人引領,穿過叢林。 do người địa phương dẫn đường, đi xuyên qua rừng rậm. 2. nghển cổ trông chờ。伸直脖子(遠望 ),形容盼望殷切。

Cấu tạo: (dẫn) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vươn cổ | ngóng đợi | dẫn dắt | chỉ đường 1. dẫn dắt; hướng dẫn。引導;帶領。 由當地人引領,穿過叢林。 do người địa phương dẫn đường, đi xuyên qua rừng rậm. 2. nghển cổ trông chờ。伸直脖子(遠望 ),形容盼望殷切。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.伸長脖子。表示殷切期盼。《左傳.成公十三年》:「我君景公引領西望曰:『庶撫我乎!』」《文選.潘岳.河陽縣作詩二首之二》:「引領望京室,南路在伐柯。」 2.帶領。元.關漢卿《五侯宴》第四折:「雌雞終日引領眾鴨趁食。」《水滸傳》第二回:「董將士使個人,將著書簡,引領高俅逕到學士府內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伸长脖子。形容深切盼望引领西望|引领等佳音|百姓引领; 带领;引导引领众人|队伍由老乡引领。
  • Tân Hoa Tự Điển ①伸长脖子。形容深切盼望引领西望|引领等佳音|百姓引领。②带领;引导引领众人|队伍由老乡引领。

Eng

  • CC-CEDICT to crane one's neck|to await eagerly|to lead|to show the way
  • Cihui to crane one's neck; to await eagerly; to lead; to show the way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

引颈