弗豫

fú yù phất dự

Hán Việt: phất dự · Pinyin: fú yù

Tổng quan

Cấu tạo: (phất) + (dự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不安乐。《书.金縢》"既克商二件,王有疾,弗豫。"孔传"武王有疾,不悦豫。"后因以称帝王有病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不安乐。《书.金縢》"既克商二件,王有疾,弗豫。"孔传"武王有疾,不悦豫。"后因以称帝王有病。

Eng

  • Cihui 弗豫 fúyù v.p. not well; not in good health