弘储

hoằng trữ

Hán Việt: hoằng trữ

Tổng quan

HOẰNG TRỮ (1605-1672) Thiền sư đời Thanh, họ Lý, tự Kế Khởi, hiệu Thối Ông, người xứ Thông Châu (nay là huyện Nam Thông, tỉnh Giang Tô) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Hán Nguyệt Pháp Tạng, tông Lâm Tế. Sư từng trụ các chùa: Sùng Báo, Bảo Vân, Vân Nham. Tác phẩm: Nam Nhạc Kế Khởi Hòa thượng ngữ lục 10 quyển, Nam Nhạc Lặc Cổ 1 quyển, Vân Nham Ký Lược 1 quyển.

Cấu tạo: (hoằng) + (trữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HOẰNG TRỮ (1605-1672) Thiền sư đời Thanh, họ Lý, tự Kế Khởi, hiệu Thối Ông, người xứ Thông Châu (nay là huyện Nam Thông, tỉnh Giang Tô) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Hán Nguyệt Pháp Tạng, tông Lâm Tế. Sư từng trụ các chùa: Sùng Báo, Bảo Vân, Vân Nham. Tác phẩm: Nam Nhạc Kế Khởi H…