弘圣

hoằng thánh

Hán Việt: hoằng thánh

Tổng quan

HOẰNG THÁNH (1581-1658) Thiền sư đời Minh, họ Vu, tự Thạc Cơ, hiệu Không Phàm, người xứ Kinh Khê (nay là huyện Nghi Hưng, tỉnh Giang Tô) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Tam Phong Pháp Tạng, tông Lâm Tế. Sư trụ chùa Tiêu Sơn ở Trấn Giang (nay thuộc tỉnh Giang Tô). Tác phẩm: Nhị Hội ngữ lục.

Cấu tạo: (hoằng) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HOẰNG THÁNH (1581-1658) Thiền sư đời Minh, họ Vu, tự Thạc Cơ, hiệu Không Phàm, người xứ Kinh Khê (nay là huyện Nghi Hưng, tỉnh Giang Tô) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Tam Phong Pháp Tạng, tông Lâm Tế. Sư trụ chùa Tiêu Sơn ở Trấn Giang (nay thuộc tỉnh Giang Tô). Tác phẩm: Nhị Hội…