弘毅

hóng yì hoằng nghị

Hán Việt: hoằng nghị · Pinyin: hóng yì

Tổng quan

ý chí kiên định; ý chí sắt đá。抱負遠大,意志堅定。

Cấu tạo: (hoằng) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý chí kiên định; ý chí sắt đá。抱負遠大,意志堅定。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心志寬廣堅忍。《論語.泰伯》:「士不可不弘毅,任重而道遠。」《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「先主之弘毅寬厚,知人待士,蓋有高祖之風,英雄之器焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抱负远大,意志坚强。语出《论语·泰伯》士不可以不弘毅,任重而道远。”

Eng

  • Cihui 弘毅 óngyì v.p. <wr.> having a broad and strong mind