弘法
hoằng pháp
Hán Việt: hoằng pháp · Pinyin: hóng fǎ
Tổng quan
truyền bá giáo lý Phật giáo hoằng pháp (術語)弘通正法也。無量壽經上曰:「弘宣正法。」佛祖統紀八曰:「弘法傳通。」㘝(人名)日本真言宗之開祖,名空海,謚弘法。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền bá giáo lý Phật giáo hoằng pháp (術語)弘通正法也。無量壽經上曰:「弘宣正法。」佛祖統紀八曰:「弘法傳通。」㘝(人名)日本真言宗之開祖,名空海,謚弘法。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 弘揚佛法。如:「他畢生弘法度世,不遺餘力。」也作「宏法」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓弘扬流通佛法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓弘扬流通佛法。
Eng
- CC-CEDICT to propagate Buddhist teachings
- Cihui to propagate Buddhist teachings
ja
- JMdict spreading Buddhist teachings