弘继

hoằng kế

Hán Việt: hoằng kế

Tổng quan

HOẰNG KẾ (1605-1686) Thiền sư đời Thanh, họ Bộc, người xứ Tô Châu, Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Tung Nhũ Đạo Mật. Sư trụ chùa Trác Tích, có ngữ lục lưu hành ở đời.

Cấu tạo: (hoằng) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HOẰNG KẾ (1605-1686) Thiền sư đời Thanh, họ Bộc, người xứ Tô Châu, Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Tung Nhũ Đạo Mật. Sư trụ chùa Trác Tích, có ngữ lục lưu hành ở đời.