弛張

chí zhāng thỉ trương

Hán Việt: thỉ trương · Pinyin: chí zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thỉ) + (trương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指弓弦的放鬆與拉緊。語本《禮記.雜記下》:「張而不弛,文武弗能也,弛而不張,文武弗為也,一張一弛,文武之道也。」後比喻人事的寬嚴。《文選.傅毅.舞賦》:「小大殊用,鄭雅異宜,弛張之度,聖哲所施。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「夫說貴撫會,弛張相隨,不專緩頰,亦在刀筆。」

Eng

  • Cihui 弛張 hízhāng n. tension and relaxation

ja

  • JMdict looseness and tension|leniency and strictness|magnanimity and sternness