弟婦

dì fù đệ phụ

Hán Việt: đệ phụ · Pinyin: dì fù

Tổng quan

vợ của em trai | em dâu

Cấu tạo: (đệ) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ của em trai | em dâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱弟弟的妻子。《儒林外史》第二七回:「倪廷珠荷包裡拿出四兩銀子來,送與弟婦做拜見禮。」也稱為「弟媳」、「弟媳婦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弟弟的妻子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弟弟的妻子。

Eng

  • CC-CEDICT younger brother's wife|sister-in-law
  • Cihui younger brother's wife; sister-in-law