弟媳

dì xí đệ tức

Hán Việt: đệ tức · Pinyin: dì xí

Tổng quan

vợ của em trai | em dâu gười em dâu. đệ tức đệ tức ☆Người em dâu.

Cấu tạo: (đệ) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ của em trai | em dâu gười em dâu. đệ tức đệ tức ☆Người em dâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱弟弟的妻子。《儒林外史》第四四回:「你科考去不妨,家裡有你嫂子和弟媳當著家。」也稱為「弟婦」、「弟媳婦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弟妇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弟妇。

Eng

  • CC-CEDICT younger brother's wife; sister-in-law
  • Cihui younger brother's wife; sister-in-law