弟媳
đệ tức
Hán Việt: đệ tức · Pinyin: dì xí
Tổng quan
em dâu; vợ em trai
1.弟妇。
稱謂。稱弟弟的妻子。《儒林外史》第四四回:「你科考去不妨,家裡有你嫂子和弟媳當著家。」也稱為「弟婦」、「弟媳婦」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người em dâu.; chị dâu, cô em dâu; chị vợ, cô em vợ; gười em dâu.; vợ của em trai , em dâu; đễ tức/đệ tức: em dâu/vợ em trai; em dâu; vợ em trai; vợ em trai
- Biên soạn 弟媳 dìxí n. sister-in-law (younger brother's wife) M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱弟弟的妻子。《儒林外史》第四四回:「你科考去不妨,家裡有你嫂子和弟媳當著家。」也稱為「弟婦」、「弟媳婦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.弟妇。
- Kaggle Zh-Vi sister-in-law
Eng
- Cihui younger brother's wife; sister-in-law
- Tần suất từ 弟媳 dìxí n. sister-in-law (younger brother's wife) M:ge/²wèi
other
- Nguồn khác Người em dâu