弟昆

dì kūn đệ côn

Hán Việt: đệ côn · Pinyin: dì kūn

Tổng quan

ĐỆ CÔN Huynh đệ (anh em trong đạo). TMVK ghi: (保寧勇禪師)至長沙雲蓋。參見楊岐會和尚。與白雲端和尚爲弟昆 Thiền sư Bảo Ninh Dũng đến Trường Sa Vân Cái, tham kiến hòa thượng Dương Kỳ Hội, cùng hòa thượng Bạch Vân Đoan làm huynh đệ.

Cấu tạo: (đệ) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỆ CÔN Huynh đệ (anh em trong đạo). TMVK ghi: (保寧勇禪師)至長沙雲蓋。參見楊岐會和尚。與白雲端和尚爲弟昆 Thiền sư Bảo Ninh Dũng đến Trường Sa Vân Cái, tham kiến hòa thượng Dương Kỳ Hội, cùng hòa thượng Bạch Vân Đoan làm huynh đệ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"弟晜"; 弟兄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"弟晜"。 2.弟兄。