張先

zhāng xiān trương tiên

Hán Việt: trương tiên · Pinyin: zhāng xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (trương) + (tiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北宋词人。字子野,乌程(今浙江吴兴)人。天圣年间进士。曾任知渝州、虢州,官至尚书都官郎中。创作大量慢词,善用工巧的笔法表现朦胧美,因有云破月来花弄影”、帘压卷花影”、堕轻絮无影”的佳句,世称张三影”。有《张子野词》。