張協

zhāng xié trương hiệp

Hán Việt: trương hiệp · Pinyin: zhāng xié

Tổng quan

Cấu tạo: (trương) + (hiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西晋文学家。字景阳,安平武邑(今属河北)人。与兄张载、弟张亢合称三张”,其文学成就高于二人。曾任河间内史,后避乱辞官,卒于家中。作品以《杂诗》十首最著名。明人辑有《张景阳集》。