張吾軍

zhāng wú jūn trương ngô quân

Hán Việt: trương ngô quân · Pinyin: zhāng wú jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (trương) + (ngô) + (quân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓壮大自己的声势。语出《左传·桓公六年》"我张吾三军,而被吾甲兵,以武临之,彼则惧而协以谋我,故难间也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓壮大自己的声势。语出《左传·桓公六年》"我张吾三军,而被吾甲兵,以武临之,彼则惧而协以谋我,故难间也。"