张大

zhāng dàtrương đại

Hán Việt: trương đại · Pinyin: zhāng dà

Tổng quan

mở lớn: mở rộng/khuyếch đại/thổi phồng/khuếch đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.张得很开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.極度張開。如:「張大眼睛」。 2.擴大。《初刻拍案驚奇》卷四:「世間有做上司官,張大威權,專好諂奉,反害正直的。」 3.浩大、盛大。《英烈傳》卷六二:「自此之後,友定益肆跋扈,遂有雄據之心,興兵取了諸郡,聲勢甚是張大。」

Cấu tạo: 張 (trương) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở lớn: mở rộng/khuyếch đại/thổi phồng/khuếch đại
  • Tần suất từ trương thái/trương đại/trướng thái/trướng đại: mở lớn/mở rộng/khuyếch đại/thổi phồng/khuếch đại; mở rộng; khuyếch đại; thổi phồng; khuếch đại
  • Biên soạn 張大 hāngdà r.v. 1. open wide 2. <wr.> magnify; exaggerate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.张得很开。

Eng

  • Cihui 張大 hāngdà r.v. 1. open wide 2. <wr.> magnify; exaggerate
  • Tần suất từ 張大 hāngdà r.v. 1. open wide 2. <wr.> magnify; exaggerate

Đức

  • Handedict weit öffnen

Từ liên quan

Gần nghĩa

张大千 · 张大其事 · 张大口地 · 大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上