張心
trương tâm
Hán Việt: trương tâm · Pinyin: zhāng xīn
Tổng quan
bị phiền muộn | lo lắng
Nghĩa
Việt
- Cihui bị phiền muộn | lo lắng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹劳神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹劳神。
Eng
- CC-CEDICT to be troubled|to be concerned
- Cihui to be troubled; to be concerned