張本
trương bổn
Hán Việt: trương bổn · Pinyin: zhāng běn
Tổng quan
sắp xếp trước: sắp đặt trước/điều nói trước/điều cài trước
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp trước: sắp đặt trước/điều nói trước/điều cài trước
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作为伏笔而预先说在前面的话;为事态的发展预先做的安排; 起源于;开始; 原由;依据。
- Tân Hoa Tự Điển 1.作为伏笔而预先说在前面的话;为事态的发展预先做的安排。 2.起源于;开始。 3.原由;依据。
Eng
- Cihui 張本 hāngběn n. 1. anticipatory action/remark 2. copy as a model; ground plan/outline for future reference