張羅

zhāng luo trương la

Hán Việt: trương la · Pinyin: zhāng luo

Tổng quan

chăm sóc | gây quỹ | chăm lo (khách, khách hàng, v.v.)

Cấu tạo: (trương) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc | gây quỹ | chăm lo (khách, khách hàng, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張網以捕鳥。《戰國策.東周策》:「譬之如張羅者,張於無鳥之所,則終日無所得矣。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招待。《紅樓夢》第一四回:「尤氏猶臥於內室,一應張羅款待,獨是鳳姐一人週全承應。」 2.籌備、安排。《兒女英雄傳》第七回:「他們爺們五哇,洗洗汕汕,縫縫連連,都得我,我一個人兒,張羅得過來嗎?」《花月痕》第一二回:「三十兩儘彀開消。老爺要明日,我就回去趕緊張羅,不然,怕誤事呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张设罗网以捕鸟兽。借指门庭冷落穷巷可张罗; 比喻张设法网张罗海内; 搜罗;物色张罗合适人选; 招揽;招集张罗生意|张罗大家开会; 筹划;料理;安排张罗早餐|张罗款项。
  • Tân Hoa Tự Điển ①张设罗网以捕鸟兽。借指门庭冷落穷巷可张罗。②比喻张设法网张罗海内。③搜罗;物色张罗合适人选。④招揽;招集张罗生意|张罗大家开会。⑤筹划;料理;安排张罗早餐|张罗款项。

Eng

  • CC-CEDICT to take care of|to raise money|to attend to (guests, customers etc)
  • Cihui to take care of; to raise money; to attend to (guests, customers etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

筹措