彌天

mí tiān di thiên

Hán Việt: di thiên · Pinyin: mí tiān

Tổng quan

lấp đầy cả bầu trời | phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)

Cấu tạo: (di) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấp đầy cả bầu trời | phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瀰漫整個天空。《聊齋志異.卷一○.席方平》:「何得苦海生波,益造彌天之孽?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充满了天空,形容极大:~大祸|~大罪|大雾~。

Eng

  • CC-CEDICT filling the entire sky|covering everything (of fog, crime, disaster etc)
  • Cihui filling the entire sky; covering everything (of fog, crime, disaster etc)