彌

mídiNôm di

Hán Việt: di · Pinyin: mí · Nôm: di

Tổng quan

Dáng nước sâu đầy

彌伽 · 彌光 · 彌勒 · 彌月 · 彌樓 · 彌甥 · 彌留 · 彌盧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmí
Hán Việtdi
Âm Nômdi
Quảng Đôngmai5
Mân Nammí
Nhật BảnHISASHII
Hàn Quốc미
Chú âmㄇㄧˊ
Hán ngữ Trung cổmje
Baxter-Sagartm.ner
Hán ngữ Thượng cổm.ner
Phản thiết乃禮切
Thanh mẫu泥
Vận薺
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khắp, đầy. Như di phùng [彌縫] vá kín cho khỏi khuyết. Trọn. Như di nguyệt [彌月] trọn tháng. Tô Thức [蘇軾] : Kí nhi di nguyệt bất vũ, dân phương dĩ vi ưu [既而彌月不雨, 民方以為憂] (Hỉ vủ đình kí [喜雨亭記]) Về sau trọn môt tháng không mưa, dân bắt đầu lo. Càng. Luận ngữ [論語] : Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiên, hốt yên tại hậu [仰之彌高, 鑽之彌堅, 瞻之在前, 忽焉在後] (Tử Hãn [子罕]) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng đục càng thấy cứng, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng. Xa. Như di sanh [彌甥] cháu xa. Dị dạng của chữ [弥]
  • Thiều Chửu * Dáng nước sâu đầy. Đầy, tràn. Cũng như chữ [彌]. Như {} yên vụ di man [煙霧瀰漫] khói sương tràn khắp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm di Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) [Eng: name of Buddha; Maitreya buddha]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] miệng thường niềm chữ nam mô di đà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.充滿。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「於是乎離宮別館,彌山跨谷。」 2.填補。如:「彌補」。漢.邊讓〈章華臺賦〉:「登瑤臺以回望兮,冀彌日而消憂。」 [副] 1.更加。如:「日久彌新」。《論語.子罕》:「仰之彌高,鑽之彌堅。」 2.遍布的。如:「煙霧彌漫」。 3.久。如:「彌久」。 4.遠。《文選.張衡.西京賦》:「前開唐中,彌望廣潒。」 [名] 姓。如宋代有彌遜。

Eng

  • CC-CEDICT full, to fill, completely, more

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】武移切【集韻】【韻會】民𤰞切,𠀤音彌。渺瀰,水曠遠之貌。【木華·海賦】渺瀰湠漫。 又【廣韻】綿婢切【韻會】母婢切,𠀤音弭。瀰瀰,水流貌。【詩·邶風】河水瀰瀰。 又水滿也。【詩·邶風】有瀰濟盈。 又【廣韻】奴禮切【集韻】【韻會】【正韻】乃禮切,𠀤音禰。又【集韻】母禮切【正韻】莫禮切,𠀤音米。義𠀤同。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 弥 · 㣆 · 㳽 · 𢏏 · 𢐳 · 𢐶 · 𢑀 · 𢑃 · 𣴱 · 𣶿 · 𭚫 · 弥