彌
di
Hán Việt: di · Pinyin: mí
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] miệng thường niềm chữ nam mô di đà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mí |
|---|---|
| Hán Việt | di |
| Quảng Đông | mai5 |
| Mân Nam | mí |
| Nhật Bản | HISASHII |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄇㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mje |
| Baxter-Sagart | m-nə[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-nə[r] |
| Phản thiết | 綿批切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khắp, đầy. Như {di phùng} [彌縫] vá kín cho khỏi khuyết. Trọn. Như {di nguyệt} [彌月] trọn tháng. Tô Thức [蘇軾] : {Kí nhi di nguyệt bất vũ, dân phương dĩ vi ưu} [既而彌月不雨, 民方以為憂] (Hỉ vủ đình kí [喜雨亭記]) Về sau trọn môt tháng không mưa, dân bắt đầu lo. Càng. Luận ngữ [論語] : {Ngưỡng chi di…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.充滿。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「於是乎離宮別館,彌山跨谷。」 2.填補。如:「彌補」。漢.邊讓〈章華臺賦〉:「登瑤臺以回望兮,冀彌日而消憂。」 [副] 1.更加。如:「日久彌新」。《論語.子罕》:「仰之彌高,鑽之彌堅。」 2.遍布的。如:「煙霧彌漫」。 3.久。如:「彌久」。 4.遠。《文選.張衡.西京賦》:「前開唐中,彌望廣潒。」 [名] 姓。如宋代有彌遜。
Eng
- CC-CEDICT full|to fill|completely|more
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢑀【廣韻】武移切【集韻】【韻會】民𤰞切,𠀤音迷。【說文】弛弓也。 又【玉篇】徧也。【周禮·春官·大祝】彌祀社稷禱。【註】彌猶徧也。 又【類篇】終也。【詩·大雅】誕彌厥月。【傳】彌,終也。 又【廣韻】益也。【論語】仰之彌高,鑽之彌堅。 又【廣韻】長也,久也。 又遠也。【左傳·哀二十三年】以肥之得備彌甥也。【註】彌遠也。 又祲也。【周禮·春官·𦕑祲】掌十煇之法,七曰彌。【註】彌者,白虹彌天也。 又彌縫,補闕也。【易·繫辭】彌綸天地之道。【疏】彌,謂彌逢補合。【左傳·僖二十六年】彌縫其闕。 又彌彌,猶稍稍也。【前漢·韋賢傳】彌彌其失。 又彌龍,車飾。【史記·禮書】彌龍所以養威也。【註】索隱曰:謂金飾衡軛爲龍。 又扞彌,國名。【前漢·西域傳】扞彌國,今名寧彌。 又姓。【廣韻】三輔決錄有新豐彌升。又羌複姓,後秦將軍彌姐婆觸。 又【類篇】綿批切,音迷。嫛彌,嬰兒也。【禮·雜記】中路嬰兒失其母焉。【註】嬰,猶嫛彌也。 又【韻會】母婢切,彌上聲。【類篇】止也。【韻會】息也。【周禮·春官·小祝】彌災兵。【前漢·李廣傳】彌節白檀。【註】彌節,少安之意。【韻會】通作弭。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 弥 · 㣆 · 𢏏 · 𢐳 · 𢐶 · 𢑀 · 𢑃 · 𭚫 · 弥 · 弥 · 瀰 · 弥