弥迟伽

di trì già

Hán Việt: di trì già

Tổng quan

di trì già (堂塔)塔名。本行集經三十三曰:「龍王起塔,名彌遲伽,隋言土塔。」梵Mṛttika。☸

Cấu tạo: (di) + (trì) + (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di trì già (堂塔)塔名。本行集經三十三曰:「龍王起塔,名彌遲伽,隋言土塔。」梵Mṛttika。☸