弦子
huyền tử
Hán Việt: huyền tử · Pinyin: xián zi
Tổng quan
đàn tam huyền; đàn ba dây。 三弦的通稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui đàn tam huyền; đàn ba dây。 三弦的通稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時弦國的國君爵位為子爵,故稱其君為「弦子」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 三弦的俗稱。參見「三弦」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 春秋时弦国国君为子爵,故称"弦子"; 乐器名,即三弦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时弦国国君为子爵,故称"弦子"。 2.乐器名,即三弦。
Eng
- Cihui 弦子 iánzi n. <mus.> three-stringed plucked instrument