弦桐

xián tóng huyền đồng

Hán Việt: huyền đồng · Pinyin: xián tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (đồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉桓谭《新论》"神农始削桐为琴,练丝为弦。"后因以"弦桐"为琴的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉桓谭《新论》"神农始削桐为琴,练丝为弦。"后因以"弦桐"为琴的别称。