弦歌

xián gēhuyền ca

Hán Việt: huyền ca · Pinyin: xián gē

Tổng quan

hát có đệm đàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

用琴瑟等伴奏歌唱三百五篇,孔子皆弦歌之, 弦歌之声在浩荡地激扬着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.依和著琴瑟的聲音來詠詩。《淮南子.俶真》:「弦歌鼓舞,緣飾詩書,以買名譽於天下。」《史記.卷四七.孔子世家》:「三百五篇孔子皆弦歌之,以求合韶武雅頌之音。」 2.孔子到魯國武城聽到子游用弦歌之聲教化人民。典出《論語.陽貨》。比喻以禮樂教化群眾。唐.劉禹錫〈國學新修五經壁本記〉:「俾我學徒,弦歌以時。」

Cấu tạo: 絃 (huyền) + 歌 (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)
  • Tần suất từ hát có đệm đàn , giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)
  • Biên soạn 弦歌 ián'gē v./n. <mus.> 1. sing to string accompaniment 2. means of education

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依和著琴瑟的聲音來詠詩。《淮南子.俶真》:「弦歌鼓舞,緣飾詩書,以買名譽於天下。」《史記.卷四七.孔子世家》:「三百五篇孔子皆弦歌之,以求合韶武雅頌之音。」 2.孔子到魯國武城聽到子游用弦歌之聲教化人民。典出《論語.陽貨》。比喻以禮樂教化群眾。唐.劉禹錫〈國學新修五經壁本記〉:「俾我學徒,弦歌以時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用琴瑟等伴奏歌唱三百五篇,孔子皆弦歌之, 弦歌之声在浩荡地激扬着。

Eng

  • JMdict singing and (string) music
  • Cihui to sing to a string accompaniment; education (a reference to teaching the people Confucian values by means of song in ancient times)
  • Tần suất từ 弦歌 ián'gē v./n. <mus.> 1. sing to string accompaniment 2. means of education

ja

  • JMdict 弦歌(げんか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

弦乐 · 弦声 · 弦子 · 弦数 · 弦月 · 弦琴 · 弦论 · 歌偈