弦韋

xián wéi huyền vi

Hán Việt: huyền vi · Pinyin: xián wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (vi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《韩非子·观行》"西门豹之性急,故佩韦以自缓;董安于之心缓,故佩弦以自急。"后因以"弦韦"喻缓急; 借指用以警勉自己的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《韩非子·观行》"西门豹之性急,故佩韦以自缓;董安于之心缓,故佩弦以自急。"后因以"弦韦"喻缓急。 2.借指用以警勉自己的事物。

Eng

  • Cihui 弦韋 iánwéi n. mild and violent means/strategy