韋

rènnhậnNôm nhãn

Hán Việt: nhận · Pinyin: rèn · Nôm: nhãn

Tổng quan

Mềm dai. Thứ da thuộc mềm nhũn mà lại bền gọi là nhận

韋布 · 韋弦 · 韋提 · 韋陀 · 韋駄 · 韋將軍 · 韋提希 · 韋紐天

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrèn
Hán Việtvi
Âm Nômvi
Quảng Đôngwai4
Mân Namuî
Nhật BảnI
Hàn Quốc위
Chú âmㄑㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổnjinh
Phản thiết而振切
Thanh mẫu日
Vận震
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Da đã thuộc mềm nhũn. Trái, cùng nghĩa với chữ vi [違]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vi vi (da thuộc), bộ vi, họ vi [Eng: tanned leather; surname; KangXi radical number 178]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.去毛加工製成的柔軟獸皮。《楚辭.屈原.卜居》:「將突梯滑稽,如脂如韋,以潔楹乎?」 2.姓。如唐代有韋應物。 3.二一四部首之一。

Eng

  • CC-CEDICT surname Wei
  • CC-CEDICT soft leather

other

  • Nguồn khác Phía. 󰞉韋点󰞉域䟓竜 Sí vi tẻm sí vảc tâng lùng (C.D.) Bốn phía thắp bốn bên những cây đèn rồng

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】而進切【集韻】【韻會】【正韻】而振切,𠀤音刃。【說文】柔而固也。从韋刃聲。【廣韻】柔韌。【集韻】本作肕。或作忍。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 靭 · 𡙝 · 𡚈 · 𣍄 · 𥀊 · 𥐄 · 𮧯 · 刄 · 肕 · 靭 · 靱 · 韋