弩兵

nǔ bīngnỗ binh

Hán Việt: nỗ binh · Pinyin: nǔ bīng

Tổng quan

lính mang nỏ

Cấu tạo: 弩 (nỗ) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ binh vũ trang với nỏ
  • Tần suất từ lính mang nỏ , bộ binh vũ trang với nỏ

Eng

  • Cihui archer; infantry armed with crossbow
  • Tần suất từ archer; infantry armed with crossbow

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力