弩手

nǔ shǒunỗ thủ

Hán Việt: nỗ thủ · Pinyin: nǔ shǒu

Tổng quan

Người bắn nỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弓箭手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熟習射箭的人。《宋書.卷九五.索虜列傳》:「募天下弩手,不問所從。」

Cấu tạo: 弩 (nỗ) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lính nỏ
  • VietPhrases nỏ thủ
  • Tần suất từ Người bắn nỏ.; nỏ thủ; gười bắn nỏ
  • Biên soạn archer; crossbowman M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟習射箭的人。《宋書.卷九五.索虜列傳》:「募天下弩手,不問所從。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.弓箭手。
  • Kaggle Zh-Vi crossbowman

Eng

  • Cihui 弩手 ǔshǒu n. archer; crossbowman M:ge/¹míng
  • Tần suất từ n. archer; crossbowman M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

弩兵 · 弩弓 · 弩炮 · 弩牙 · 手上 · 手下 · 手中 · 手举