弩手
nỗ thủ
Hán Việt: nỗ thủ · Pinyin: nǔ shǒu
Tổng quan
gười bắn nỏ. nỗ thủ nỗ thủ ☆Người bắn nỏ.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười bắn nỏ. nỗ thủ nỗ thủ ☆Người bắn nỏ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟習射箭的人。《宋書.卷九五.索虜列傳》:「募天下弩手,不問所從。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弓箭手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.弓箭手。
Eng
- Cihui 弩手 ǔshǒu n. archer; crossbowman M:ge/¹míng