弩末
nỗ mạt
Hán Việt: nỗ mạt · Pinyin: nǔ mò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻氣衰力竭,不能再發揮作用。參見「強弩之末」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强弩之末。比喻力量已经衰竭; 比喻事情的最末想不到在弩末的游踪里,还能领略到这样的清歌!
- Tân Hoa Tự Điển ①强弩之末。比喻力量已经衰竭。②比喻事情的最末想不到在弩末的游踪里,还能领略到这样的清歌!
Eng
- Cihui 弩末 ǔmò n. exhaustion; attrition