弭佩

mǐ pèi nhị bội

Hán Việt: nhị bội · Pinyin: mǐ pèi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (bội)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失佩。谓丧偶。佩,指所佩之玉,相传周郑交甫于汉皋台下遇二女,解\相赠。见汉刘向《列仙传.江妃二女》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.失佩。谓丧偶。佩,指所佩之玉,相传周郑交甫于汉皋台下遇二女,解\相赠。见汉刘向《列仙传.江妃二女》。